sync sync sync slot: Resilio – The high-performance data movement platform. Mainboard ASUS PRIME Z690-P (Intel Z690, Socket 1700, .... SYNC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge. Laptop ASUS TUF Gaming A15 FA507NVR-LP091W.
SYNC™ cho phép bạn sử dụng giọng nói để thực hiện cuộc gọi, nghe nhạc. Công nghệ SYNC™ cũng giúp bạn tập trung vào đường đi và giữ tay trên vô lăng.
Bo mạch chủ gaming Intel Z370 ATX với hệ thống đèn LED RGB Aura Sync, Wi-Fi 802.11ac, hỗ trợ DDR4 4000MHz, M.2 kép, SATA 6Gbps và một đầu cắm USB 3.1 Thế hệ 2 ...
SYNC ý nghĩa, định nghĩa, SYNC là gì: 1. moving or happening at the same time and speed as someone or something else: 2. agreeing with…. Tìm hiểu thêm.
Cũng như RAM, nhà sản xuất trang bị tới
2 slot SSD dễ dàng nâng cấp khi người dùng cần tăng dung lượng. ... 3. MÀN HÌNH ADAPTIVE SYNC. - Kích thước màn hình 15.6- ...